首页 > Term: mảng
mảng
Ra lệnh một n-chiều cho các tập hợp các dữ liệu được nhận dạng bởi tên duy nhất và một hoặc nhiều chỉ số, do đó mỗi phần tử của bộ là địa chỉ cá nhân. Ví dụ, một trình phục vụ ma trận, trình phục vụ bàn, hay trình phục vụ véc tơ.
- 词性: noun
- 行业/领域: 计算机; 软件
- 类别 软件工程
- Organization: IEEE Computer Society
0
创建者
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)