首页 > Term: giai đoạn liên tục thất bại
giai đoạn liên tục thất bại
Khoảng thời gian trong vòng đời của một hệ thống hoặc các thành phần trong đó lỗi phần cứng xảy ra tại một tỷ lệ xấp xỉ đồng nhất.
- 词性: noun
- 行业/领域: 计算机; 软件
- 类别 软件工程
- Organization: IEEE Computer Society
0
创建者
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)