首页 > Term: phần mềm
phần mềm
Sự kết hợp của một thiết bị phần cứng và lệnh máy tính và dữ liệu cư trú như là phần mềm chỉ đọc trên thiết bị đó. Ghi chú: (1) thuật ngữ này đôi khi được sử dụng để chỉ duy nhất để thiết bị phần cứng hoặc chỉ các lệnh máy tính hoặc dữ liệu, nhưng những ý nghĩa là deprecated.~(2) nhầm lẫn xung quanh thuật ngữ này đã khiến một số đề nghị rằng nó tránh hoàn toàn.
- 词性: noun
- 行业/领域: 计算机; 软件
- 类别 软件工程
- Organization: IEEE Computer Society
0
创建者
- Nguyet
- 100% positive feedback