首页 > Term: heritability
heritability
1. tỷ lệ vượt trội kiểu hình của cha mẹ được nhìn thấy trong con cái của họ;
2. tỷ lệ các biến thể kiểu hình tất cả vì sự thay đổi trong giá trị chăn nuôi.
Theo nghĩa rộng: tỉ lệ các biến thể kiểu hình tất cả vì sự thay đổi di truyền. Mức độ mà một đặc điểm nhất định do thừa kế.
- 词性: noun
- 行业/领域: 生物技术
- 类别 Genetic engineering
- Organization: FAO
0
创建者
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)