首页 > Term: thực vật thủy phân protein
thực vật thủy phân protein
Một protein thu được từ các loại thực phẩm khác nhau (như đậu nành, bắp hoặc lúa mì), sau đó chia thành axit amin của một quá trình hóa học gọi là thủy phân axít. Hydrolyzed protein thực vật hoặc thực vật được sử dụng như một enhancer hương vị trong nhiều loại thực phẩm chế biến như súp, chilis, nước sốt, món hầm và một số sản phẩm thịt như frankfurters. Xem protein thực vật cũng.
- 词性: noun
- 行业/领域: 烹饪艺术
- 类别 烹饪
- Company: Barrons Educational Series
0
创建者
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)