首页 > Term: mannose
mannose
(C 6 H 12 O 6) Một thành phần hexose của nhiều polysaccharides và mannitol. Mannose thỉnh thoảng được sử dụng như một nguồn carbohydrate trong phương tiện truyền thông mô nền văn hóa của thực vật.
- 词性: noun
- 行业/领域: 生物技术
- 类别 Genetic engineering
- Organization: FAO
0
创建者
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)