首页 > Term: đau
đau
1. Từ Pháp cho "bánh" hoặc "đi lang thang bánh mì. "Bao gồm các loại bánh mì ở nước Pháp: đau aux noix (hạt bánh mì), đau complet (bánh mì toàn bộ lúa mì), đau d'épices (spiced hoặc gingerbread), đau grillé (bánh mì nướng), đau de mie (bánh mì lát, đóng gói trắng), đau ordinaire (nông dân bánh mì), đau perdu (bánh mì nướng Pháp) và đau petit (cuộn). 2. Từ đau cũng được sử dụng tại Pháp để mô tả một đi lang thang nướng, đúc của thịt băm bị ràng buộc với một panade. Như vậy một thịt, gia cầm, cá hoặc rau đau có thể được phục vụ nóng, lạnh hoặc ở nhiệt độ phòng.
- 词性: noun
- 行业/领域: 烹饪艺术
- 类别 烹饪
- Company: Barrons Educational Series
0
创建者
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)