首页 >  Term: hiệu suất
hiệu suất

Mức độ mà một hệ thống hay thành phần của nó chức năng định trong hoàn thành đưa ra những hạn chế, chẳng hạn như sử dụng tốc độ, tính chính xác, hoặc bộ nhớ.

0 0

创建者

  • HuongPhùng
  • (Ho Chi Minh, Vietnam)

  •  (V.I.P) 29831 分数
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.