首页 > Term: quy trình quản lý
quy trình quản lý
Chỉ đạo, kiểm soát, và phối hợp hoặc công việc thực hiện để phát triển một sản phẩm hoặc thực hiện một dịch vụ. Ví dụ là đảm bảo chất lượng.
- 词性: noun
- 行业/领域: 计算机; 软件
- 类别 软件工程
- Organization: IEEE Computer Society
0
创建者
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)