首页 > Term: quản lý sản phẩm
quản lý sản phẩm
Các định nghĩa, phối hợp, và kiểm soát của các đặc tính của một sản phẩm trong chu kỳ phát triển của nó. Ví dụ là cấu hình quản lý.
- 词性: noun
- 行业/领域: 计算机; 软件
- 类别 软件工程
- Organization: IEEE Computer Society
0
创建者
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)